1. Cách nói ngày tháng năm Trong tiếng Trung thứ ngày tháng năm được biểu đạt theo thứ tự từ lớn đến nhỏ, có nghĩa là năm, tháng, ngày, thứ ……年……月……日星期……2021年11月10日星期三Èr líng…
Đại từ nghi vấn trong tiếng Trung
谁: Đại từ nghi vấn 谁 được dùng để hỏi người nào, ai.谁在图书馆看书呢?Shuí zài túshūguăn kàn shū ne?Ai đọc sách trong thư viện vậy? 什么: Đại từ nghi vấn 什么 được dùng…
Cách dùng 等[děng], 等等[děngděng]
Cách dùng 等děng, 等等děngděng trong tiếng Trung biểu thị nhiều ý nghĩa như đợi chờ, vân vân, hoặc kết hợp với 的时候de shíhòu diễn tả với thời gian.

