Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK

luyen-thi-hsk-3-online

Menu
  • TRANG CHỦ
  • Ngữ pháp HSK 1234
  • Giáo trình
    • Giáo trình Hán ngữ
    • Giáo trình Boya
    • Giáo trình chuẩn HSK
    • Đáp án 301
  • Chuyên ngành
    • Tiếng Trung thương mại
  • Theo chủ đề
    • Hội thoại chủ đề
  • Contact
Menu

Đáp án sách bài tập HSK 1

Posted on September 1, 2020March 27, 2024 by Tiểu Hồ Lô

Đáp án bài tập chuẩn HSK 1 Bài 1
Standard course HSK 1 answers Lesson 1

Sách bài tập (workbook)

第一课:你好

三,读一读,猜一猜:给下列图片选择相应的词语
参考答案
1.D       2.C     3.A    4.E     5.B

四,听录音,写出听到的声母并朗读
1. bāi(掰)           2.huài(坏)         3.jiào(叫)      4.pí (皮)
5. mǎn(满)        6.huǒ(火)          7. qù (去)       8.xiǎo(小)
9.què (却)        10.xià(下)          11.kǎo(考)     12.dāo(刀)
13.nǎi(奶)        14. mǎi(买)       15.gè(个)        16.kǎo(考)
17.lái(来)          18.hǎi(海)        19.pào(炮)       20.fēi(飞)

五,听录音,写出听到的韵母朗读
1. huā (花)    2. huǒ(火)             3.huí (回)    4.méi(没)
5.fú(服)         6. hǎo (好)            7.nǐ(你)      8.wèi(喂)
9. bāo (包)    10.jiào (叫)          11.jiě (姐)   12.dì(第)
13.gē(哥)     14.gāi(该)             15.piě (撇)  16.huài(坏)
17.yuè (月)  18.hēi (黑)            19.guó(国)  20.lǜ(绿)

六,听录音,写出听到的声调朗读
1.bù (不)            2.hǎo(好)          3. kè (课)             4. qī (七)
5.méi (没)         6.yǒu(有)           7.mā (妈)               8.jiě (姐)
9.gè (个)             10.gē (哥)              11.dì (弟)               12.nǚ (女)
13.tiáo (条)        14.mài (买)         15.huī(灰)             16.huà (话)
17.nǎ (哪)        18.guó (国)           19.jiào (叫)          20.ér (儿)

七,看图片,选择正确的对话
1.(4)            2.(2)           3.(1)           4.(3)

Pages: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16

10 thoughts on “Đáp án sách bài tập HSK 1”

  1. Nguyen Duy says:
    July 24, 2022 at 4:36 pm

    So good

    Reply
  2. Nguyen Duy says:
    July 24, 2022 at 4:36 pm

    So good . I like page so I want page

    Reply
  3. Nguyễn Duy says:
    July 24, 2022 at 4:43 pm

    So good . I like app

    Reply
  4. Thư says:
    August 9, 2022 at 6:50 pm

    Nice

    Reply
  5. Tuyet says:
    May 3, 2023 at 4:02 pm

    great. I like it and I checked

    Reply
  6. Tuyet says:
    May 9, 2023 at 3:08 pm

    great, i checked

    Reply
  7. đặng đàm pthao says:
    June 18, 2023 at 10:20 am

    ok ổn

    Reply
  8. lyly says:
    June 22, 2023 at 5:29 pm

    câu 11 là Tao chứ ko phải là Kao

    Reply
  9. Đại Vũ Hoàng Triều says:
    July 4, 2023 at 12:10 am

    Cảm ơn ad làm bài rất tâm huyết giúp e học

    Reply
  10. trang says:
    April 3, 2025 at 1:00 pm

    thiếu rất nhiêu bài tập , không có bài sửa phần ngữ âm trong bài đọc , cập nhật lại đi ạ .

    Reply

Leave a Reply Cancel reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *




Mới nhất

  • Đáp án Giáo trình nghe Hán ngữ 2|Hanyu tingli jiaocheng 2 answer
  • Đáp án Giáo trình chuẩn HSK 3
  • Đáp án Giáo trình Boya sơ cấp 2

Xem thêm

  • Đại từ nghi vấn trong tiếng Trung
  • 了(le) chỉ sự thay đổi… rồi(nữa)
  • Cách dùng 偏偏[piānpiān] lại, cứ
  • Cách dùng 而[ér]…nhưng mà, còn
  • Động từ 1 + 着(zhe) + động từ 2… diễn tả 2 hành động cùng lúc
  • Động từ 1 + 了(le)…+就(jìu)+ Động từ 2… Xong/rồi…thì…..
  • 一……也(都)+不(没) một…cũng không…


Nội dung thuộc NguphapHSK.Com. Không sao chép dưới mọi hình thức.DMCA.com Protection Status

© 2020 NguPhapHSK.com

©2026 Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK | Design: Newspaperly WordPress Theme