Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK

luyen-thi-hsk-3-online

Menu
  • TRANG CHỦ
  • Ngữ pháp HSK 1234
  • Giáo trình
    • Giáo trình Hán ngữ
    • Giáo trình Boya
    • Giáo trình chuẩn HSK
    • Đáp án 301
  • Chuyên ngành
    • Tiếng Trung thương mại
  • Theo chủ đề
    • Hội thoại chủ đề
  • Contact
Menu
dap-an-bai-tap-giao-trinh-han-ngu-quyen-4

Đáp án Bài tập Giáo trình Hán ngữ quyển 4

Posted on June 7, 2020January 5, 2022 by Tiểu Hồ Lô

Đáp án bài tập Giáo trình Hán ngữ quyển 4 Bài 14

3. Chọn từ điền vào chỗ trống
1.输           2.淋     3.罚       4.故意           5.撞
6.要紧       7.骗     8.丢       9.给,叫

luyen-nghe-hsk-1-2-3-4

4. Dùng các từ “被” “被” “让” viết lại các câu sau
1.我的钱包被一个姑娘捡到以后,给我送来了。
2.杯子被他不小心打碎了。
3.树上的苹果让大风刮掉了。
4.这棵小树被风刮倒了。
5.我的书叫玛丽借走了。
6.那些旧杂志叫她卖了。

5. Dùng các từ 被/叫/让 nói theo tình huống sau
1.我的书被你拿错了,你的书在这儿呢。
2.我的腿滑雪时被摔伤了。
3.杯子让我不小心掉到地上摔破了。
4.电影票叫我忘在家里了。
5.你的衣服都被淋湿了,快换下来吧。

6. Sửa câu sai
1.我的衣服都被雨淋湿了。
2.真对不起,你的照相机让我弄坏(摔坏)了。
3.我买了他的自行车。/他把自行车卖给我了。
4.我也差点儿被自行车撞倒。
5.我忘把钥匙拔下来了。/钥匙我忘拔下来了。
6.我们班有好几个同学都感冒了。
7.我们刚到公园就下雨了。
8.今天的作业我还没做完呢。/今天的作业我没做完。

7. Điền vào chỗ trống
1.在       2.被         3.张        4.的        5.把      6.在

Pages: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

22 thoughts on “Đáp án Bài tập Giáo trình Hán ngữ quyển 4”

  1. Nhung says:
    June 24, 2020 at 11:37 am

    …

    Reply
    1. Bình Trần Thị Kim says:
      May 19, 2022 at 10:34 am

      Bài 3 phần b
      D
      C
      C
      C
      D
      B

      Reply
    2. 阿串 says:
      January 14, 2024 at 8:58 pm

      谢谢你们的教课

      Reply
  2. Thu Hà says:
    June 28, 2020 at 3:45 pm

    Quá tuyệt vời ạ!

    Reply
    1. Tiểu Hồ Lô says:
      June 30, 2020 at 7:21 am

      Cảm ơn bạn ^^

      Reply
  3. Quang Huy says:
    November 14, 2020 at 9:47 am

    谢谢

    Reply
    1. Tiểu Hồ Lô says:
      November 16, 2020 at 8:07 am

      谢谢你的支持!

      Reply
  4. Đàm Việt Anh says:
    December 15, 2020 at 7:19 pm

    Câu 5 bài 3 đáp án là 靠 chứ đâu phải 拿 đâu ạ?

    Reply
    1. Tiểu Hồ Lô says:
      December 16, 2020 at 8:56 am

      Cảm ơn em, sửa lại rồi nhé!

      Reply
  5. minie says:
    April 18, 2021 at 10:52 pm

    sao k có đáp án bài 7,8,9 ạ? cảm ơn cô ạ

    Reply
    1. Tiểu Hồ Lô says:
      April 19, 2021 at 9:02 am

      Cô kiểm tra lại xem.

      Reply
  6. Thoan Thoan says:
    May 9, 2021 at 7:51 pm

    我很喜欢这个文件

    Reply
  7. 小鹿 says:
    June 8, 2021 at 4:52 pm

    太好了,谢谢你

    Reply
  8. Linh says:
    June 28, 2021 at 2:04 pm

    Cảm ơn ạ

    Reply
  9. Linh says:
    July 6, 2021 at 2:07 pm

    câu 7 bài 17 thiếu mất câu (2)

    Reply
  10. Xiaoyu says:
    July 10, 2021 at 10:17 pm

    Em có thắc mắc là : “Vì sao Bài 3 phần B câu (2) lại khoanh đáp án D mà không phải là C ạ?”
    A/chị hoặc bạn nào biết thì giải thích giúp em được không ạ. Em cảm ơn!

    Reply
    1. Ngọc Trần says:
      October 19, 2022 at 2:12 pm

      Đáp án C mới đúng đấy bạn à. Trang này chữa bài sai quá nhiều luôn.

      Reply
  11. vũ linh says:
    October 12, 2021 at 9:50 am

    cảm ơn bạn vì đã những đáp án này

    Reply
  12. Bánh cá says:
    October 25, 2021 at 7:44 pm

    Cảm ơn nhưng mà sao ko có dịch bài 8 ạ, huhu cô mình cho bt về dịch phiên âm với tiếng việt bài 8

    Reply
  13. Moondark004 says:
    November 30, 2021 at 8:33 pm

    Hay quá chị ơi:333
    Quá chất lượng lunnnnnn

    Reply
  14. tomatoess says:
    February 16, 2022 at 2:52 pm

    “我想在飞机上照两张照片” câu này dịch là em muốn chụp một vài bức ảnh trước khi lên máy bay á chị ơi
    vì chữ liang trong trường hợp này là 1 vài đó ạ

    Reply
    1. Tiểu Hồ Lô says:
      February 21, 2022 at 8:21 am

      两 là hai mà em, dịch là chụp hai tấm ảnh

      Reply

Leave a Reply Cancel reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *




Mới nhất

  • Đáp án Giáo trình nghe Hán ngữ 2|Hanyu tingli jiaocheng 2 answer
  • Đáp án Giáo trình chuẩn HSK 3
  • Đáp án Giáo trình Boya sơ cấp 2

Xem thêm

  • Cách dùng 每 và 各 trong tiếng Trung
  • Phân biệt 还是(háishì) hay là và 或者(huòzhě)hoặc
  • Động từ 1 + 着(zhe) + động từ 2… diễn tả 2 hành động cùng lúc
  • Cấu trúc 又(yòu)…又(yòu)…vừa…vừa…
  • Cách dùng 以前[yǐqián] trước, trước đây
  • Cách dùng 偏偏[piānpiān] lại, cứ
  • Cách dùng 除了[chúle]…以外[yǐwài] Ngoài…ra


Nội dung thuộc NguphapHSK.Com. Không sao chép dưới mọi hình thức.DMCA.com Protection Status

© 2020 NguPhapHSK.com

©2025 Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK | Design: Newspaperly WordPress Theme