Đáp án bài tập giáo trình Hán ngữ 4 bài 17
Bài 3: Chọn từ điền vào chỗ trống
A.
1.熟 2.呆 3.邀请 4.签 5.花
6.搞 7.成立 8.继续 9.抽 10.离开
B.
1.A 2.A 3.B 4.A 5.D
6.D 7.B 8.A 9.A 10.C
4. Làm bài tập theo mẫu, đồng thời nêu rõ tình huống sử dụng của câu nói
Ví dụ 1:
1.
A 把它照下来吗?
B 照下来吧。
A 你把它照下来了没有?
B 照下来了。
2.
A 把它画下来吗?
B 画下来吧。
A 你把它画下来了没有?
B 画下来了。
3.
A 把它录下来吗?
B 录下来吧。
A 你把它录下来了没有?
B 录下来了。
4.
A 把它写下来吗?
B 写下来吧。
A 你把它写下来了没有?
B 写下来了。
5.
A 把它记下来吗?
B 记下来吧。
A 你把它记下来了没有?
B 记下来了。
Ví dụ 2:
1.
A:看出来了吗?
B:看不出来。
3.
A:吃出來了吗?
B:吃不出来。
2.
A:猜出来了吗?
B:猜不出来。
4.
A:喝出来了吗?
B:喝不出来。
5.
A:想出来了吗?
B:想不出来。
5. Dùng kết cấu “Động từ + Bổ ngữ xu hướng” nói theo các tình huống sau
1. ……,我一下子认不出来。
2. 我从来没有吃过这道菜,所以吃不出来。
3. 有两个句子我写不下来。
4. 一个小时之内能洗得出来吗?
5. 调子很熟,但我听不出来是什么曲子。
6. Sửa câu sai
1. 他照/洗出来的照片很好看。
2. 这个词我查不出来。/这个词我没查出来。
3. 因为家里没有钱,没办法让我继续学下去。
4. 我想不起来她叫什么名字。
5. 他想出来了一个办法。
6. 这件事我不想告诉她,但是她已经知道了。
7. Điền từ vào chỗ trống
1.进 3.去 4.起
5.出来 6.把 7.出 8.起来



…
Bài 3 phần b
D
C
C
C
D
B
谢谢你们的教课
Quá tuyệt vời ạ!
Cảm ơn bạn ^^
谢谢
谢谢你的支持!
Câu 5 bài 3 đáp án là 靠 chứ đâu phải 拿 đâu ạ?
Cảm ơn em, sửa lại rồi nhé!
sao k có đáp án bài 7,8,9 ạ? cảm ơn cô ạ
Cô kiểm tra lại xem.
我很喜欢这个文件
太好了,谢谢你
Cảm ơn ạ
câu 7 bài 17 thiếu mất câu (2)
Em có thắc mắc là : “Vì sao Bài 3 phần B câu (2) lại khoanh đáp án D mà không phải là C ạ?”
A/chị hoặc bạn nào biết thì giải thích giúp em được không ạ. Em cảm ơn!
Đáp án C mới đúng đấy bạn à. Trang này chữa bài sai quá nhiều luôn.
cảm ơn bạn vì đã những đáp án này
Cảm ơn nhưng mà sao ko có dịch bài 8 ạ, huhu cô mình cho bt về dịch phiên âm với tiếng việt bài 8
Hay quá chị ơi:333
Quá chất lượng lunnnnnn
“我想在飞机上照两张照片” câu này dịch là em muốn chụp một vài bức ảnh trước khi lên máy bay á chị ơi
vì chữ liang trong trường hợp này là 1 vài đó ạ
两 là hai mà em, dịch là chụp hai tấm ảnh