Đáp án Bài tập Boya sơ cấp 1 Bài 28
3. Điền lượng từ vào chỗ trống
1. 一(门)课
2. 一(道)题
3. 一(个)汉字
4. 一(本)做事书
4. Viết từ trái nghĩa của các từ sau
1. 难 —(容易)
2. 大 —(小)
3. 多 —(少)
4. 快 —(慢)
5. 紧张 —(轻松)
6. 早 —(晚)
5. Điền từ vào chỗ trống
放松 紧张 难 慢 确实 够
1,快要考试了,同学们都有些____紧张______。
2,考完试以后,咱们去_____放松_____ 一下吧!
3,时间不______够____了,快走吧!
4,你走得太_____慢_____了,要迟到了。
5,这道题太_____难_____了,我不会做。
6,你的问题______确实____很难,老师也不知道。


Thầy/cô, anh/chị có thể ra hết đáp án của các bài còn lại được không ạ? Em đợi hơi lâu rồi ạ. Em cảm ơn ạ.
Ok bạn, THL sẽ tranh thủ nè
Chị ơi sao không có bài 27 vậy ạ :((
C sửa lại rồi nhé e!
Em cảm ơn c rất nhiều ạ
Đk vậy chj
Sao em ấn vào bài 24 lại ra bài 23 vậy ạ
E vào xem lại nhé!
cho em hỏi có bài tham khảo bài viết văn không ạ, em cảm ơn
chị ơi, chị cho em xin đáp án bài 2 bài 11 được không ạ, em cảm ơn ạ
Sao k có phần nghe viết ạ
dạ có đáp án boya trung cấp 1 không ạ