Giải bài tập Bài 18
Bài 3: Chọn từ điền vào chỗ trống
1. Jì
2. Gěi
3. Shùnbiàn
4. Yòng
5. Huā
6. Dàibiǎo
7. Zuò
8. Dāng
Bài 4: Tạo thành câu
1. Xiàwǔ wǒ gēn péngyǒu yīqǐ qù shāngdiàn mǎi dōngxī.
2. Míngtiān dàibiǎo tuán zuò fēijī qù shànghǎi shēn guān.
3. Tā gěi dàibiǎo tuán dāng fānyì.
4. Wǒ qù shànghǎi kàn yīgè péngyǒu.
5. Tián fāng cháng shàngwǎng chá zīliào.
6. Tā yòng yī mèi er gěi péngyǒu xiě xìn.
7. Wǒ cháng shàngwǎng gēn péngyǒu liáotiān.
8. Wǒ hé zhāng dōng qí chē qù shūdiàn.
Bài 5: Sửa câu sai
1. Tā qù túshū guǎn jiè shū.
2. Wǒmen yòng hànyǔ gēn zhōngguó tóngxué liáotiān er.
3. Wǒ qù bàngōngshì zhǎo wáng lǎoshī.
4. Nǐ qù nǎ’er kàn diànyǐng?
5. Wǒmen dōu lái zhōngguó xuéxí hànyǔ.
6. Zhēnnī zuò huǒchē qù shànghǎi.
Bài 6: Nối 2 phần A và thành một câu
1. Màikè bù cháng qù túshū guǎn B jiè shū
2. Tā lái zhōngguó B xuéxí hànyǔ
3. Wǒmen chángcháng qù chāoshì B mǎi dōngxī
4. Wǒ gēn mǎlì qù shūdiàn B mǎi “hàn yīng cídiǎn”
5. Shānběn xiǎng qù běijīng B lǚxíng
6. Mǎlì zhōngwǔ yào qù yínháng B huànqián
7. Wǒ yào qù bàngōngshì B zhǎo lǎoshī
18. Tián fāng shàngwǎng shōufā B yī mèi er
9. Zhāng dōng yào qù yóujú B jì bāoguǒ
10. Míngtiān liúxuéshēng qù bówùguǎn B cānguān
Bài 7: Hoàn thành đối thoại
1. B: Shénme shì? B: Xíng (hǎo).
2. A: Nǐ míngtiān qù nǎ’er? A: Nǐ zěnme qù?
A: Nǐ qù lǚxíng ma? A: Shénme shíhòu huílái?


里边还有什么吗??mới học tiếng Trung à ???
该改为:这件衣服颜色有点儿深,我不喜欢。
对
Sách tiếng trung thô sơ thực sự khó học, nếu có nhiều phiên âm hơn thì còn được thay vì toàn cái làu nhàu chả hiểu kịp được mặc dù đã cố. Cô chỗ tôi dạy tưởng như đang dạy thần đồng hay sao mà giao cho người ta vài tuần và mong người ta nhớ chữ như tiếng mẹ đẻ nhớ thế méo nào được. Càng dạy thêm càng lú vì đã không kịp nổi rồi nản vcl.
B mua quyển tập viết học cùng quyển ấy, bài 1 ở quyển tập viết đấy tương đương bài 1 ở quyển này luôn, học đến đâu nhớ chữ đến đó học từ ít đến nhiều. Ban đầu mình cũng học kiểu đó xong thấy sao mà khó quá, nản nữa, nhưng tìm được cách học đó thì chỉ cần 1 ngày c đã nhớ bài đó học gì có những nét gì trong bộ thủ từ đó gặp những từ khác cũng có thể tự nhận biết được trong chữ đó có những bộ thủ nào..
Quyển này là gì ạ? B cho mình xin ảnh bìa ạ!
cho mình xin tên quyển đó đc k
Đúng
tại sao câu 3, bài tập số 4 của bài 27 đáp án lại là D mà k phải C vậy ạ?
là C đấy trắc web sai r
admin cho tui hỏi đáp án ý 5 câu 5 bài 16 tập 1 quyển hạ được không ah?
Có đáp án rồi mà bạn, ý bạn là nghĩa TV hay sao?
Admin cho hỏi câu này trong bài 4 ghép câu “我常上网跟朋友聊天。” Có thể viết thành “我跟朋友常上网聊天儿。” được không ạ? Xin cảm ơn.
mình cũng hỏi cô câu này và cô giải thích là câu “我常上网跟朋友聊天” là mình lên mạng trò chuyện với bạn mình, còn câu này “我跟朋友常上网聊天儿” là mình cùng với bạn mình lên mạng trò chuyện với một người khác nữa.
Kamu sangat membantu, terimakasih telah membuat saya seakan-akan bisa mandarin. ??
Mantap om
昨天你去没去大使馆?
Dùng 没 bởi vì trước có câu 昨天 : ý hỏi là hôm qua bạn đã đi đại sứ quá chưa.
Sao đáp án với đề bài ko giống trong sách nhỉ
Bài giải là sách phiên bản mới nhé bạn!
mọi ơi cho mình xin phiên dịch của bài 8 và phiên âm của nó với được không