Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK

luyen-thi-hsk-3-online

Menu
  • TRANG CHỦ
  • Ngữ pháp HSK 1234
  • Giáo trình
    • Giáo trình Hán ngữ
    • Giáo trình Boya
    • Giáo trình chuẩn HSK
    • Đáp án 301
  • Chuyên ngành
    • Tiếng Trung thương mại
  • Theo chủ đề
    • Hội thoại chủ đề
  • Contact
Menu

Đáp án Giáo trình nghe Hán ngữ 2|Hanyu tingli jiaocheng 2 answer

Posted on March 28, 2024April 2, 2024 by Tiểu Hồ Lô

Đáp án Giáo trình Nghe Hán ngữ Quyển 2 Bài 1

Hanyu Tingli Jiaocheng book 2 Lesson 1 answers

一,听力理解练习
一,听下列句子,选择正确答案 Hãy nghe những câu sau đây và chọn câu trả lời đúng

1. [A]
麦克今年二十岁,小王比他小两岁。
问:小王今年多大?

2. [D]
我七点四十就来了,麦克比我晚来二十分钟。
问:麦克几点来的?

3. [C]
这套房子每月的房租是三千块,没有对面的那套便宜。
问:对面的那套房子每月房租可能是多少钱?

4. [A]
今天有考试,我早上七点就起床了,不过小王比我起得更早。
问:今天小王可能几点起床?

5. [C]
我们班现在学到第六课了,他们班比我们快一课。
问:他们班现在学到第几课了?

6. [C]
北京市人口有一千六百多万,上海市比北京市多两百多万人。
问:上海市大约有多少人口?

7. [A] 半个小时
我们家住的地方坐车很不方便,所以要是骑车来学校的话, 比坐车快得多。
问:要是坐车用一个小时的话,骑车可能用多长时间?

8. [B]
我比小王大三岁,不过个子不如他高。
问:下面哪句话是对的?

9. [B]
北京:最高气温12°c,最低气温 1°c。上海:最高气温20°c,最低气温11 °c。
问:上海的最高气温比北京高几度?

10. [B]
王丽的房间很干净,附近的环境也还可以,不过因为在马路旁 边,所以没有小李的房间安静。
问:下面哪句话是对的?

Pages: 1 2

4 thoughts on “Đáp án Giáo trình nghe Hán ngữ 2|Hanyu tingli jiaocheng 2 answer”

  1. Phượng says:
    May 14, 2024 at 11:37 am

    Very good.

    Reply
  2. X22IMPEF says:
    June 16, 2024 at 5:26 am

    Hey people!!!!!
    Good mood and good luck to everyone!!!!!

    Reply
  3. X22IMPEF says:
    August 12, 2024 at 4:40 pm

    Hey people!!!!!
    Good mood and good luck to everyone!!!!!

    Reply
  4. Prostokva__xlon says:
    March 19, 2025 at 3:50 am

    Hello! I hope you’re having a great day. Good luck 🙂

    Reply

Leave a Reply Cancel reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *




Mới nhất

  • Đáp án Giáo trình nghe Hán ngữ 2|Hanyu tingli jiaocheng 2 answer
  • Đáp án Giáo trình chuẩn HSK 3
  • Đáp án Giáo trình Boya sơ cấp 2

Xem thêm

  • Cách dùng 无论wúlùn có nghĩa bất luận
  • Cách ghép câu trong tiếng Trung chi tiết nhất
  • Cấu trúc 又(yòu)…又(yòu)…vừa…vừa…
  • Cách dùng 以前[yǐqián] trước, trước đây
  • 了(le) chỉ sự thay đổi… rồi(nữa)
  • 在/正在/正“đang” diễn tả động tác đang tiến hành
  • Cách dùng câu chữ 比 để so sánh hơn


Nội dung thuộc NguphapHSK.Com. Không sao chép dưới mọi hình thức.DMCA.com Protection Status

© 2020 NguPhapHSK.com

©2026 Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK | Design: Newspaperly WordPress Theme