Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK

luyen-thi-hsk-3-online

Menu
  • TRANG CHỦ
  • Ngữ pháp HSK 1234
  • Giáo trình
    • Giáo trình Hán ngữ
    • Giáo trình Boya
    • Giáo trình chuẩn HSK
    • Đáp án 301
  • Chuyên ngành
    • Tiếng Trung thương mại
  • Theo chủ đề
    • Hội thoại chủ đề
  • Contact
Menu

Đáp án Giáo trình chuẩn HSK 3

Posted on March 27, 2024March 27, 2024 by Tiểu Hồ Lô

Đáp án Bài tập giáo trình chuẩn HSK 3 Bài 1

第一课:周末你有什么打算

Đáp án Sách bài học Bài 1
热身1
1. F
2. E
3. D
4. B
5. A
6. C

热身2
1. C
2. A
3. D
4. B

注释1
(1) 我不能跟你出去玩儿,明天的汉语课我还没准备好。
(2) 我们打算去旅行,我己经买好火车票了。
(3) 快穿好衣服,我们准备出门了。

注释2
(1) 这些汉字太难了,我一个字也不认识。
(2) 这件衣服真便宜,一点儿也不贵。
(3) 我没带钱,一点儿东西也没买。

注释3
(1) A:周末我不想去商店买东西。
B: 那我们去看电影吧。

(2) A:外边下大雨了,不能去踢球了。
B: 那只好在家了。

(3) A:对不起,红色的手机己经卖完了。
B: 那我要黑色的。

练习2
(1) 你写完作业了吗?
(2)上个周末我们去朋友家玩儿了。
(3) 别玩儿游戏了,快去睡觉。
(4) 他说好请我吃饭,但是没带钱。
(5) 明天我要上课,不能跟你们一起去玩儿。

(6) A:你是什么时候搬家的?我怎么不知道?
B:上个月。

7) A:你是北方人吗?
B:不是,我是南方人。 考

(8) A:完试你有什么打算 ?
B:我还没想好。

(9) A:你好,我要买一张地图
B:三块钱。

(10) A:累了吧?吃点儿面包吧。
B:好,你也吃点儿吧。

练习3
(1) A:衣服都洗完了吗?
B:我一件衣服也没洗 。
A:你什么时候洗?
B:我打算今天下午洗。

(2) A:小狗怎么没吃饭?
B:我的狗生病了,-点儿东西也不吃。
A:那带你的狗去医院吧。
B:好吧。

(3) A:我们休息一下再搬吧。
B:没关系,我一点儿也不累。
A:那我们搬完再休息。
B:好。

(4) A:你什么时候回家?
B:我还没买飞机票呢,你知道在哪儿买票吗?
A:知道,跟你一起去吧。
B:太好了,谢谢。

练习4

(1)周末小刚打算做什么?
他打兑请小丽吃饭、看电影、喝咖啡。

(2)小丽要不要跟小刚一起去?
小丽还没想好。

(3)儿子在做什么?他准备好考试了吗?
儿子在玩儿电脑游戏,他己经淮备好考试了。

(4)小丽什么时候去旅游?
下个月。

(5)小刚觉得哪儿最好玩儿?为什么?
他觉得北方最好玩儿,因为天气不冷也不热。

(6)小刚和小丽带了什么东西?
他们带了水果、面包、茶、手机、电脑、地图和一些衣服。

Đáp án Sách Bài tập Bài 1

1-5: F A E B C  Video pinyin phần nghe bài 1
6-10: ✓ X X ✓ X
11-15: A C B B C
16-20: B C A C A
21-25: F C D A B
26-30: A D F B C
31-35: A B A C B
36. 商店里一个面包也没有。
37. 我还没想好吃什么。
38. 今年一点儿雪都没下。
39. 今年下午我一杯咖啡也没喝。
40. 你洗好水果了吗?
41. 直 42.北 43.末 44.跟 45.搬
46. 跟、很
47. 周、同
48. 常、带
49. 直、真
50. 昨、作
51. 上午、上班
52. 下班、下午
53. 本子、书本
54. 周末、月末

复习
1. 打算、找好、买好、想好、跟
2. 电脑游戏、一点儿、着急、复习、作业

Pages: 1 2 3 4

1 thought on “Đáp án Giáo trình chuẩn HSK 3”

  1. adb says:
    March 20, 2025 at 3:02 pm

    good

    Reply

Leave a Reply Cancel reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *




Mới nhất

  • Đáp án Giáo trình nghe Hán ngữ 2|Hanyu tingli jiaocheng 2 answer
  • Đáp án Giáo trình chuẩn HSK 3
  • Đáp án Giáo trình Boya sơ cấp 2

Xem thêm

  • Cách dùng 除了[chúle]…以外[yǐwài] Ngoài…ra
  • Câu chữ 有(yǒu)…có…biểu thị sự tồn tại
  • 一……也(都)+不(没) một…cũng không…
  • Động từ 1 + 着(zhe) + động từ 2… diễn tả 2 hành động cùng lúc
  • Cách dùng 果然 [guǒrán] Quả nhiên, đúng là
  • Cách dùng 不如bùrú so sánh “không bằng”
  • Cách dùng 根本[gēnběn] căn bản, hoàn toàn


Nội dung thuộc NguphapHSK.Com. Không sao chép dưới mọi hình thức.DMCA.com Protection Status

© 2020 NguPhapHSK.com

©2026 Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK | Design: Newspaperly WordPress Theme