Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK

luyen-thi-hsk-3-online

Menu
  • TRANG CHỦ
  • Ngữ pháp HSK 1234
  • Giáo trình
    • Giáo trình Hán ngữ
    • Giáo trình Boya
    • Giáo trình chuẩn HSK
    • Đáp án 301
  • Chuyên ngành
    • Tiếng Trung thương mại
  • Theo chủ đề
    • Hội thoại chủ đề
  • Contact
Menu

Đáp án giáo trình chuẩn HSK 1

Posted on April 22, 2020March 27, 2024 by Tiểu Hồ Lô

Đáp án bài tập chuẩn HSK 1 Bài 2
Standard course HSK 1 answers Lesson 2

Sách bài tập (workbook)

第二课:谢谢你

三,读一读,猜一猜:给下列图片选择相应的词语
1.E    2.C    3.D    4.A     5.B

四,听录音,写出听到的声母并朗读
1.rén (人)         2.shén (神)                  3.zhāng (张)    4.zāng (脏)
5.shǒu(手)        6.zhuō (桌)                  7.zuò (做)       8.zhàn (站)
9.zì(字)             10.sān(三)                    11.sì (四)        12.zán (咱)
13.chá (茶)       14.cháng (常)             15.zǒu (走)     16.zhōu (周)
17.zhōng (中)  18.cài (菜)                   19.rè (热)        20.chē (车)

五,听录音,写出听到的韵母朗读
1.mén (门)         2. shān (山)            3.xióng (熊)      4. yòng(用)
5.shuāng(双)       6. xiǎng (想)           7.xīn (新)          8. chàng(唱)
9.néng (能)       10.kùn (困)             11.fēng(风)       12.líng(零)
13.guān (关)     14.yuǎn(远)           15.huàn(换)      16.shǒu (手)
17.chuán(船)    18.chuáng(床)       19.xiān (先)       20.jiǔ(酒)

六,听录音,写出听到的声调朗读
1.zhōng (中)      2.miàn (面)        3.fàn(饭)          4.cài (菜)
5.néng (能)        6.zhàn (站)         7.chǎng (场)    8.shǒu (手)
9.shuǐ (水)        10.qīng (清)      11.shěng(省)   12.huáng (黄)
13.hóng (红)    14.lán (蓝)         15.rè (热)      16.ròu (肉)
17.chá (茶)    18.xiǎng(想)        19.cāo(操)       20.suàn (算)

七,看图片,选择正确的对话
1.(4)        2.(1)        3.(2)         4.(3)

Pages: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Leave a Reply Cancel reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *




Mới nhất

  • Tải đề luyện thi HSK 3 Hanban miễn phí sát đề thi thật
  • Đáp án Giáo trình nghe Hán ngữ 2|Hanyu tingli jiaocheng 2 answer
  • Đáp án Giáo trình chuẩn HSK 3

Xem thêm

  • Phân biệt cách dùng 二[èr] và 两[liǎng]
  • 在/正在/正“đang” diễn tả động tác đang tiến hành
  • Trợ từ 的[de] diễn tả sự sở hữu “của…”
  • Cách dùng 无论wúlùn có nghĩa bất luận
  • Bổ ngữ kết quả trong tiếng Trung
  • Cách dùng 而[ér]…nhưng mà, còn
  • Cách dùng 除了[chúle]…以外[yǐwài] Ngoài…ra


Nội dung thuộc NguphapHSK.Com. Không sao chép dưới mọi hình thức.DMCA.com Protection Status

© 2020 NguPhapHSK.com

©2026 Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK | Design: Newspaperly WordPress Theme